打压

打压
đả áp

áp chế; đàn áp; trấn áp

2 nghĩa#41879
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp chế; đàn áp; trấn áp

    • Họ đã đàn áp ý kiến của tôi.

  2. động từ

    đánh đập; áp chế; dìm xuống

    • Họ đã dập tắt ý tưởng của tôi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.