Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所属
所属
sở thuộc
thuộc về; trực thuộc
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19056
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuộc về; trực thuộc
- 。
Đây là bộ phận tôi thuộc về.
- 貳动động từ
thuộc về; trực thuộc
- 。
Công ty anh ấy trực thuộc rất nổi tiếng.
- 參动động từ
thuộc về; trực thuộc
- 。
Bộ phận này thuộc về công ty.
- 肆名danh từ
thuộc về; đơn vị/tổ chức trực thuộc
- 。
Đây là tổ chức của tôi.
- 伍名danh từ
thuộc về; trực thuộc; (những người/đơn vị) cấp dưới
- 。
Đây là cấp dưới của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ所属
Phồn thể所屬
sở thuộc
thuộc về; trực thuộc
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19056
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuộc về; trực thuộc
- 。
Đây là bộ phận tôi thuộc về.
- 貳动động từ
thuộc về; trực thuộc
- 。
Công ty anh ấy trực thuộc rất nổi tiếng.
- 參动động từ
thuộc về; trực thuộc
- 。
Bộ phận này thuộc về công ty.
- 肆名danh từ
thuộc về; đơn vị/tổ chức trực thuộc
- 。
Đây là tổ chức của tôi.
- 伍名danh từ
thuộc về; trực thuộc; (những người/đơn vị) cấp dưới
- 。
Đây là cấp dưới của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn