总统府

总统府
zǒngtǒng
tổng thống phủ

phủ; dinh; tư dinh

1 nghĩa#47588
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phủ; dinh; tư dinh

    • Phủ tổng thống là một cơ quan quan trọng của nhà nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.