徒步

徒步
đồ bộ

đi bộ; đi bộ đường dài

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16546
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ; đi bộ đường dài

    • Chúng tôi đi bộ đến trường.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.