小姐

小姐
xiǎojie
tiểu tỷ

quý bà; bà; cô (danh xưng lịch sự cho phụ nữ)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#308Lượng từ 个 / 位
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quý bà; bà; cô (danh xưng lịch sự cho phụ nữ)

    对未婚年轻女性的尊敬称呼duì wèihūn niánqīng nǚxìng de zunjìng chēnghū

    • Cô ơi, xin hỏi cô họ gì?

    • Thưa cô, cô cần tôi giúp gì không?

  2. danh từ

    cô gái; cô nàng; thiếu nữ

    年轻的女性;未婚的女子niánqīng de nǚxìng; wèihūn de nǚzǐ

    • Cô ơi, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?

    • Cô gái mặc chiếc váy đỏ trông thật xinh đẹp.

  3. danh từ

    cô gái; tiểu thư; (lóng) gái mại dâm

    年轻女性,特别是未婚的女子niánqīng nǚxìng, tèbié shì wèihūn de nǚzǐ

    • Cô ấy không phải là gái mại dâm.

    • Cảnh sát đã bắt mấy cô gái mại dâm ở hộp đêm đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.