Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
封存
phong tỏa (tài khoản); niêm phong; lưu trữ
NGHĨA
- 壹动động từ
phong tỏa (tài khoản); niêm phong; lưu trữ
- 。
Tài khoản này đã bị phong tỏa rồi.
- 貳动động từ
niêm phong lưu trữ; đóng băng (hồ sơ, tài sản); cất giữ
- 。
Những tài liệu này đã được niêm phong.
- 參动động từ
niêm phong; lưu giữ (bằng cách niêm phong)
- 。
Những tài liệu này cần được niêm phong.
- 肆动động từ
niêm phong lưu giữ; phong tỏa bảo quản
- 。
Những tài liệu này đã bị niêm phong.
解字
GIẢI TỰphong tỏa (tài khoản); niêm phong; lưu trữ
NGHĨA
- 壹动động từ
phong tỏa (tài khoản); niêm phong; lưu trữ
- 。
Tài khoản này đã bị phong tỏa rồi.
- 貳动động từ
niêm phong lưu trữ; đóng băng (hồ sơ, tài sản); cất giữ
- 。
Những tài liệu này đã được niêm phong.
- 參动động từ
niêm phong; lưu giữ (bằng cách niêm phong)
- 。
Những tài liệu này cần được niêm phong.
- 肆动động từ
niêm phong lưu giữ; phong tỏa bảo quản
- 。
Những tài liệu này đã bị niêm phong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 对duìđúng; đúng rồi; phải
- 将jiāngsẽ; sắp
- 射shèdạng cũ của 射 [shè]
- 封fēngphong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
- 寺sìchùa Phật; tự viện
- 寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)
- 尊zūnbác (anh trai của cha); bá (tước bá)
- 专zhuāndành riêng; chuyên dụng
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 尉wèisĩ quan; úy (cấp bậc quân sự)
- 导dǎotruyền; truyền đạt
- 㝵déđạt được; có được (dạng cũ của 得[de2])