完好

完好
wánhǎo
hoàn hảo

nguyên vẹn; lành lặn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15080
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nguyên vẹn; lành lặn

    • Bộ quần áo này còn nguyên vẹn.

  2. tính từ

    đàng hoàng; tử tế; cẩn thận; đúng đắn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.