失传

失传
shīchuán
thất truyền

thất truyền; (kỹ năng, nghề...) bị mai một, không còn được truyền lại

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#49728
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất truyền; (kỹ năng, nghề...) bị mai một, không còn được truyền lại

    • Kỹ thuật cổ xưa này đã thất truyền rồi.

  2. động từ

    bị thất truyền; không còn được lưu truyền

    • Kỹ thuật này đã thất truyền rồi.

  3. động từ

    không rõ tung tích; mất tích; không biết đi đâu

    • Nghề thủ công này đã thất truyền rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.