Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
失传
失传
thất truyền
thất truyền; (kỹ năng, nghề...) bị mai một, không còn được truyền lại
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#49728
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thất truyền; (kỹ năng, nghề...) bị mai một, không còn được truyền lại
- 。
Kỹ thuật cổ xưa này đã thất truyền rồi.
- 貳动động từ
bị thất truyền; không còn được lưu truyền
- 。
Kỹ thuật này đã thất truyền rồi.
- 參动động từ
không rõ tung tích; mất tích; không biết đi đâu
- 。
Nghề thủ công này đã thất truyền rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
失传
Phồn thể失傳
thất truyền
thất truyền; (kỹ năng, nghề...) bị mai một, không còn được truyền lại
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#49728
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thất truyền; (kỹ năng, nghề...) bị mai một, không còn được truyền lại
- 。
Kỹ thuật cổ xưa này đã thất truyền rồi.
- 貳动động từ
bị thất truyền; không còn được lưu truyền
- 。
Kỹ thuật này đã thất truyền rồi.
- 參动động từ
không rõ tung tích; mất tích; không biết đi đâu
- 。
Nghề thủ công này đã thất truyền rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía