Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
绝技
绝技
tuyệt kỹ
tuyệt kỹ; kỹ năng tuyệt đỉnh
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33047
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyệt kỹ; kỹ năng tuyệt đỉnh
- 。
Anh ấy có một tuyệt kỹ.
- 貳名danh từ
tuyệt kỹ; kỹ năng tuyệt vời
- 參名danh từ
kỹ thuật tuyệt vời; tuyệt chiêu
- 。
Anh ấy đã biểu diễn tuyệt kỹ của mình.
- 肆名danh từ
kỹ xảo; màn mạo hiểm; stunt (diễn xuất)
- 。
Anh ấy đã biểu diễn một tuyệt kỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ绝技
Phồn thể絕技
tuyệt kỹ
tuyệt kỹ; kỹ năng tuyệt đỉnh
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#33047
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyệt kỹ; kỹ năng tuyệt đỉnh
- 。
Anh ấy có một tuyệt kỹ.
- 貳名danh từ
tuyệt kỹ; kỹ năng tuyệt vời
- 參名danh từ
kỹ thuật tuyệt vời; tuyệt chiêu
- 。
Anh ấy đã biểu diễn tuyệt kỹ của mình.
- 肆名danh từ
kỹ xảo; màn mạo hiểm; stunt (diễn xuất)
- 。
Anh ấy đã biểu diễn một tuyệt kỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt