坏死

坏死
huài
hoại tử

hoại tử; hoại thư (y học)

1 nghĩa#36076
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoại tử; hoại thư (y học)

    • Chân anh ấy bị hoại tử rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.