听天由命

听天由命
tīngtiānyóumìng
thính thiên do mệnh

phó mặc cho trời; chấp nhận số phận [thành ngữ]

1 nghĩa#32801
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phó mặc cho trời; chấp nhận số phận [thành ngữ]

    • Chúng ta chỉ có thể phó mặc cho số phận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.