Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
/
变色
变色
biến sắc
đổi màu; biến sắc; (bóng) thay đổi thái độ
4 nghĩa#44819
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi màu; biến sắc; (bóng) thay đổi thái độ
- 。
Lá cây đã đổi màu rồi.
- 貳动động từ
thay đổi sắc mặt; biến sắc
- 。
Mặt anh ấy biến sắc rồi.
- 參动động từ
đổi màu; biến sắc; (bóng) nổi giận
- 。
Anh ấy tức đến biến sắc.
- 肆动động từ
phai màu; bạc màu
- 。
Cái áo này bị bạc màu rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
变色
Phồn thể變色
biến sắc
đổi màu; biến sắc; (bóng) thay đổi thái độ
4 nghĩa#44819
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi màu; biến sắc; (bóng) thay đổi thái độ
- 。
Lá cây đã đổi màu rồi.
- 貳动động từ
thay đổi sắc mặt; biến sắc
- 。
Mặt anh ấy biến sắc rồi.
- 參动động từ
đổi màu; biến sắc; (bóng) nổi giận
- 。
Anh ấy tức đến biến sắc.
- 肆动động từ
phai màu; bạc màu
- 。
Cái áo này bị bạc màu rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu