分段

分段
fēnduàn
phân đoạn

chia đoạn; phân đoạn

1 nghĩa#46473
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia đoạn; phân đoạn

    • Xin hãy chia bài văn thành các đoạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.