再造

再造
zàizào
tái tạo

tái tạo; xây dựng lại; tái sinh

2 nghĩa#37968
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái tạo; xây dựng lại; tái sinh

    • Chúng ta phải tái tạo thành phố của mình.

  2. động từ

    tái tạo; cứu sống (dùng trong thành ngữ như ân đức tái tạo)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.