Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
/
兑换
兑换
đoái hoán
đổi; quy đổi; hoán đổi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24580
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi; quy đổi; hoán đổi
- 。
Tôi muốn đổi một ít ngoại tệ.
- 貳动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Tôi muốn đổi một ít đô la Mỹ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兑换
Phồn thể兌換
đoái hoán
đổi; quy đổi; hoán đổi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24580
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi; quy đổi; hoán đổi
- 。
Tôi muốn đổi một ít ngoại tệ.
- 貳动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Tôi muốn đổi một ít đô la Mỹ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo