假想
假想
giả tưởng
tưởng tượng; giả định
4 nghĩa#27789
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tưởng tượng; giả định
- 。
Tôi thích tưởng tượng về tương lai.
- 貳形tính từ
giả định; tưởng tượng; giả tưởng
- 。
Đây chỉ là một tình huống giả tưởng.
- 參形tính từ
tưởng tượng; giả định; ảo (không thực)
- 。
Đây là một thế giới ảo.
- 肆名danh từ
giả định; giả thuyết; giả sử
- 。
Đây là một giả thuyết.
Đang tải…
假想
Phồn thể假
giả tưởng
tưởng tượng; giả định
4 nghĩa#27789
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tưởng tượng; giả định
- 。
Tôi thích tưởng tượng về tương lai.
- 貳形tính từ
giả định; tưởng tượng; giả tưởng
- 。
Đây chỉ là một tình huống giả tưởng.
- 參形tính từ
tưởng tượng; giả định; ảo (không thực)
- 。
Đây là một thế giới ảo.
- 肆名danh từ
giả định; giả thuyết; giả sử
- 。
Đây là một giả thuyết.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại