- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
tưởng tượng; giả định
tưởng tượng; giả định
Tôi thích tưởng tượng về tương lai.
giả định; tưởng tượng; giả tưởng
Đây chỉ là một tình huống giả tưởng.
tưởng tượng; giả định; ảo (không thực)
Đây là một thế giới ảo.
giả định; giả thuyết; giả sử
Đây là một giả thuyết.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
tưởng tượng; giả định
tưởng tượng; giả định
Tôi thích tưởng tượng về tương lai.
giả định; tưởng tượng; giả tưởng
Đây chỉ là một tình huống giả tưởng.
tưởng tượng; giả định; ảo (không thực)
Đây là một thế giới ảo.
giả định; giả thuyết; giả sử
Đây là một giả thuyết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.