假想

假想
jiǎxiǎng
giả tưởng

tưởng tượng; giả định

4 nghĩa#27789
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tưởng tượng; giả định

    • Tôi thích tưởng tượng về tương lai.

  2. tính từ

    giả định; tưởng tượng; giả tưởng

    • Đây chỉ là một tình huống giả tưởng.

  3. tính từ

    tưởng tượng; giả định; ảo (không thực)

    • Đây là một thế giới ảo.

  4. danh từ

    giả định; giả thuyết; giả sử

    • Đây là một giả thuyết.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.