住持

住持
zhùchí
trú trì

trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)

3 nghĩa#48254
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trụ trì; trưởng tự (người quản lý chùa)

    • Ông ấy là trụ trì của ngôi chùa này.

  2. danh từ

    trụ trì; sư trụ trì

  3. động từ

    trụ trì (chùa/đạo quán); trụ trì (chức danh người quản lý chùa)

    • Ông ấy trụ trì ngôi chùa này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.