寺院

寺院
yuàn
tự viện

chùa chiền; tự viện; tu viện

3 nghĩa#26529Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chùa chiền; tự viện; tu viện

    • Ngôi chùa này rất cổ kính.

  2. danh từ

    tu viện; đan viện

  3. danh từ

    tông miếu; miếu thờ tổ tiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị sự kiểm soát))HÌNH THANH

Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.