价值观

价值观
jiàzhíguān
giá trị quan

hệ thống giá trị; quan niệm giá trị

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18010
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống giá trị; quan niệm giá trị

    • Giá trị quan của mỗi người đều khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.