从政

从政
cóngzhèng
tòng chính

tham gia chính trường; làm quan chức chính phủ

1 nghĩa#39178
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tham gia chính trường; làm quan chức chính phủ

    • Anh ấy muốn tham gia chính trị.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.