交锋

交锋
jiāofēng
giao phong

giao tranh; đối đầu; chạm trán

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#37299
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao tranh; đối đầu; chạm trán

    • Hai đội giao đấu trong trận chung kết.

  2. động từ

    đối đầu; giao chiến; đụng độ

    • Hai đội đối đầu trong trận chung kết.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.