交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交易员
交易员
giao dịch viên
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
2 nghĩa#44373
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
- 。
Anh ấy là một giao dịch viên.
- 貳名danh từ
nhà giao dịch; trader; nhân viên giao dịch
- 。
Anh ấy là một nhà giao dịch chứng khoán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ交易员
Phồn thể交易員
giao dịch viên
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
2 nghĩa#44373
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên giao dịch; nhà giao dịch; trader
- 。
Anh ấy là một giao dịch viên.
- 貳名danh từ
nhà giao dịch; trader; nhân viên giao dịch
- 。
Anh ấy là một nhà giao dịch chứng khoán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo