一举一动

一举一动
dòng
nhất cử nhất động

mọi cử chỉ hành động; từng nhất cử nhất động [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#16115
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mọi cử chỉ hành động; từng nhất cử nhất động [thành ngữ]

    • Mọi cử chỉ của anh ấy đều rất duyên dáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.