龙口夺食

龙口夺食
lóngkǒuduóshí
long khẩu đoạt thực

tranh thủ thu hoạch trước khi trời mưa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tranh thủ thu hoạch trước khi trời mưa [thành ngữ]

    • Nông dân tranh thủ thu hoạch trước khi trời mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.