龙凤呈祥

龙凤呈祥
lóngfèngchéngxiáng
long phượng trình tường

rồng phụng mang điềm lành; chúc mừng hạnh phúc [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rồng phụng mang điềm lành; chúc mừng hạnh phúc [thành ngữ]

    • Long Phượng Trình Tường là biểu tượng của sự may mắn.

  2. danh từ

    rồng phượng cùng hiện, điềm lành cát tường [thành ngữ]

    • Long Phượng Trình Tường là một họa tiết cát tường.

  3. danh từ

    rồng phượng mang điềm lành; long phượng sum vầy cát tường [thành ngữ]

    • Trên chiếc áo này thêu họa tiết long phượng trình tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.