黑色金属

黑色金属
hēijīnshǔ
hắc sắc kim thuộc

kim loại đen (kim loại chứa sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kim loại đen (kim loại chứa sắt, crôm, mangan và hợp kim của chúng)

    • Kim loại đen là vật liệu công nghiệp quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.