- 鳥điểu(chim)BỘ
- 䧹ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
món hummus; sốt đậu gà nghiền
món hummus; sốt đậu gà nghiền
Tôi thích ăn hummus.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
món hummus; sốt đậu gà nghiền
món hummus; sốt đậu gà nghiền
Tôi thích ăn hummus.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.