鹤立鸡群

鹤立鸡群
qún
hạc lập kê quần

hạc đứng giữa đàn gà (nổi bật hơn hẳn đám đông) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hạc đứng giữa đàn gà (nổi bật hơn hẳn đám đông) [thành ngữ]

    • Anh ấy đúng là nổi bật giữa đám đông.

  2. tính từ

    hạc đứng giữa bầy gà (nổi bật hơn người) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.