Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
鸾飘凤泊
tài năng phiêu bạt, chưa tìm được chỗ dừng chân [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tài năng phiêu bạt, chưa tìm được chỗ dừng chân [thành ngữ]
- 。
Cô ấy sống một cuộc đời phiêu bạt.
- 貳形tính từ
chữ viết bay bổng uyển chuyển (bóng chỉ thư pháp đẹp, phóng khoáng) [thành ngữ]
- 。
Thư pháp của anh ấy bay bổng như phượng múa.
- 參形tính từ
vợ chồng ly tán, bơ vơ mỗi người một nơi [thành ngữ]
- ,。
Họ đã ly tán và lâu rồi không gặp mặt.
- 肆形tính từ
tài năng lưu lạc, chưa được đất dụng võ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy là người tài hoa nhưng không có cơ hội thể hiện tài năng.
解字
GIẢI TỰtài năng phiêu bạt, chưa tìm được chỗ dừng chân [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
tài năng phiêu bạt, chưa tìm được chỗ dừng chân [thành ngữ]
- 。
Cô ấy sống một cuộc đời phiêu bạt.
- 貳形tính từ
chữ viết bay bổng uyển chuyển (bóng chỉ thư pháp đẹp, phóng khoáng) [thành ngữ]
- 。
Thư pháp của anh ấy bay bổng như phượng múa.
- 參形tính từ
vợ chồng ly tán, bơ vơ mỗi người một nơi [thành ngữ]
- ,。
Họ đã ly tán và lâu rồi không gặp mặt.
- 肆形tính từ
tài năng lưu lạc, chưa được đất dụng võ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy là người tài hoa nhưng không có cơ hội thể hiện tài năng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)