Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
鸾翔凤集
鸾翔凤集
loan tường phượng tập
loan bay phượng đậu (người tài tụ hội) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
loan bay phượng đậu (người tài tụ hội) [thành ngữ]
- ,。
Tài năng hội tụ, nhân tài đông đúc.
- 貳名danh từ
loan bay phượng đậu (tụ họp anh tài kiệt xuất) [thành ngữ]
- 。
Cuộc họp lần này thật sự là một buổi tụ họp của những người tài giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鸾翔凤集
Phồn thể鸞翔鳳集
loan tường phượng tập
loan bay phượng đậu (người tài tụ hội) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
loan bay phượng đậu (người tài tụ hội) [thành ngữ]
- ,。
Tài năng hội tụ, nhân tài đông đúc.
- 貳名danh từ
loan bay phượng đậu (tụ họp anh tài kiệt xuất) [thành ngữ]
- 。
Cuộc họp lần này thật sự là một buổi tụ họp của những người tài giỏi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)