人声鼎沸

人声鼎沸
rénshēngdǐngfèi
nhân thanh đỉnh phí

tiếng người ồn ào như nước sôi trong vạc (cảnh náo nhiệt, huyên náo) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiếng người ồn ào như nước sôi trong vạc (cảnh náo nhiệt, huyên náo) [thành ngữ]

    • Trên quảng trường tiếng người ồn ào náo nhiệt.

  2. danh từ

    tiếng người hò hét ngựa hí vang trời [thành ngữ]

    • Trên quảng trường tiếng người ồn ào.

  3. danh từ

    tiếng người ồn ào như nước sôi trong vạc (náo nhiệt huyên náo) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.