鸣冤叫屈

鸣冤叫屈
míngyuānjiào
minh oan khiếu khuất

kêu oan kêu khổ; than thở nỗi oan ức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kêu oan kêu khổ; than thở nỗi oan ức [thành ngữ]

    • Anh ấy than vãn, nói rằng mình bị oan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.