鸡零狗碎

鸡零狗碎
línggǒusuì
kê linh cẩu toái

lặt vặt; vụn vặt; lộn xộn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lặt vặt; vụn vặt; lộn xộn [thành ngữ]

    • Những thứ vụn vặt này, tôi không cần nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.