鸡蛋里挑骨头

鸡蛋里挑骨头
dànlitiāotou
kê đản lý khiêu cốt đầu

bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]

    • Bạn đừng có bới lông tìm vết.

  2. động từ

    bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bới lông tìm vết.

  3. động từ

    bới lông tìm vết; bắt bẻ từng chút một [thành ngữ]

    • Bạn đừng có mà bới lông tìm vết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.