Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
鸡蛋里挑骨头
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng có bới lông tìm vết.
- 貳动động từ
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn bới lông tìm vết.
- 參动động từ
bới lông tìm vết; bắt bẻ từng chút một [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng có mà bới lông tìm vết.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng có bới lông tìm vết.
- 貳动động từ
bới lông tìm vết; cố tình bắt bẻ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn bới lông tìm vết.
- 參动động từ
bới lông tìm vết; bắt bẻ từng chút một [thành ngữ]
- 。
Bạn đừng có mà bới lông tìm vết.
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)