Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
鸡蛋碰石头
trứng chọi đá (kẻ yếu chống kẻ mạnh, tự chuốc lấy thất bại) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng chọi đá (kẻ yếu chống kẻ mạnh, tự chuốc lấy thất bại) [thành ngữ]
- ,。
Trứng chọi đá, tự lượng sức mình.
- 貳动động từ
trứng chọi đá (kẻ yếu dại dột chống lại kẻ mạnh) [thành ngữ]
- 。
Bạn đang lấy trứng chọi đá đấy.
- 參动động từ
trứng chọi đá (kẻ yếu tự lượng sức không nổi) [thành ngữ]
- 。
Bạn đang tự đánh giá quá cao khả năng của mình.
解字
GIẢI TỰtrứng chọi đá (kẻ yếu chống kẻ mạnh, tự chuốc lấy thất bại) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng chọi đá (kẻ yếu chống kẻ mạnh, tự chuốc lấy thất bại) [thành ngữ]
- ,。
Trứng chọi đá, tự lượng sức mình.
- 貳动động từ
trứng chọi đá (kẻ yếu dại dột chống lại kẻ mạnh) [thành ngữ]
- 。
Bạn đang lấy trứng chọi đá đấy.
- 參动động từ
trứng chọi đá (kẻ yếu tự lượng sức không nổi) [thành ngữ]
- 。
Bạn đang tự đánh giá quá cao khả năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)