鸡蛋碰石头

鸡蛋碰石头
dànpèngshítou
kê đản bính thạch đầu

trứng chọi đá (kẻ yếu chống kẻ mạnh, tự chuốc lấy thất bại) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng chọi đá (kẻ yếu chống kẻ mạnh, tự chuốc lấy thất bại) [thành ngữ]

    • Trứng chọi đá, tự lượng sức mình.

  2. động từ

    trứng chọi đá (kẻ yếu dại dột chống lại kẻ mạnh) [thành ngữ]

    • Bạn đang lấy trứng chọi đá đấy.

  3. động từ

    trứng chọi đá (kẻ yếu tự lượng sức không nổi) [thành ngữ]

    • Bạn đang tự đánh giá quá cao khả năng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.