Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
鸠摩罗什
鸠摩罗什
cưu ma la thập
Cưu Ma La Thập (khoảng 334–413, cao tăng Phật giáo, dịch giả kinh điển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cưu Ma La Thập (khoảng 334–413, cao tăng Phật giáo, dịch giả kinh điển)
- 。
Cưu Ma La Thập là một nhà sư Phật giáo nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鸠摩罗什
Phồn thể鳩摩羅什
cưu ma la thập
Cưu Ma La Thập (khoảng 334–413, cao tăng Phật giáo, dịch giả kinh điển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cưu Ma La Thập (khoảng 334–413, cao tăng Phật giáo, dịch giả kinh điển)
- 。
Cưu Ma La Thập là một nhà sư Phật giáo nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)