鸟脚下目

鸟脚下目
niǎojiǎoxià
điểu cước hạ mục

phân bộ Điểu Cước (Ornithopoda), phân bộ khủng long ăn cỏ bao gồm iguanodon

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân bộ Điểu Cước (Ornithopoda), phân bộ khủng long ăn cỏ bao gồm iguanodon

    • Ornithopoda là một phân bộ của khủng long.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.