鳞次栉比

鳞次栉比
línzhì
lân thứ trất tỷ

san sát như vảy cá và răng lược (nhà cửa, công trình xếp hàng dày đặc) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    san sát như vảy cá và răng lược (nhà cửa, công trình xếp hàng dày đặc) [thành ngữ]

    • Các tòa nhà cao tầng san sát nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.