鳌背负山

鳌背负山
áobèishān
ngao bối phụ sơn

rùa khổng lồ cõng núi (gánh nặng nợ nần đè trĩu) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rùa khổng lồ cõng núi (gánh nặng nợ nần đè trĩu) [thành ngữ]

    • Món nợ anh ấy mắc phải nặng như núi trên lưng rùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.