Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
鳌背负山
鳌背负山
ngao bối phụ sơn
rùa khổng lồ cõng núi (gánh nặng nợ nần đè trĩu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rùa khổng lồ cõng núi (gánh nặng nợ nần đè trĩu) [thành ngữ]
- 。
Món nợ anh ấy mắc phải nặng như núi trên lưng rùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鳌背负山
Phồn thể鰲背負山
ngao bối phụ sơn
rùa khổng lồ cõng núi (gánh nặng nợ nần đè trĩu) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rùa khổng lồ cõng núi (gánh nặng nợ nần đè trĩu) [thành ngữ]
- 。
Món nợ anh ấy mắc phải nặng như núi trên lưng rùa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.