鲲鹏展翅
côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, khởi đầu hành trình vĩ đại) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, khởi đầu hành trình vĩ đại) [thành ngữ]
- ,。
Chim Bằng sải cánh, chí ở ngàn dặm.
- 貳名danh từ
chim Côn Bằng tung cánh (khởi đầu khí thế hùng mạnh) [thành ngữ]
- ,。
Côn bằng tung cánh, chí tại ngàn dặm.
- 參动động từ
côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, tương lai rộng mở) [thành ngữ]
- ,。
Côn bằng tung cánh, chí tại ngàn dặm.
côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, khởi đầu hành trình vĩ đại) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, khởi đầu hành trình vĩ đại) [thành ngữ]
- ,。
Chim Bằng sải cánh, chí ở ngàn dặm.
- 貳名danh từ
chim Côn Bằng tung cánh (khởi đầu khí thế hùng mạnh) [thành ngữ]
- ,。
Côn bằng tung cánh, chí tại ngàn dặm.
- 參动động từ
côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, tương lai rộng mở) [thành ngữ]
- ,。
Côn bằng tung cánh, chí tại ngàn dặm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.