鲲鹏展翅

鲲鹏展翅
kūnpéngzhǎnchì
côn bằng triển sí

côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, khởi đầu hành trình vĩ đại) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, khởi đầu hành trình vĩ đại) [thành ngữ]

    • Chim Bằng sải cánh, chí ở ngàn dặm.

  2. danh từ

    chim Côn Bằng tung cánh (khởi đầu khí thế hùng mạnh) [thành ngữ]

    • Côn bằng tung cánh, chí tại ngàn dặm.

  3. động từ

    côn bằng tung cánh (chí lớn bay cao, tương lai rộng mở) [thành ngữ]

    • Côn bằng tung cánh, chí tại ngàn dặm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.