Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
/
鲜为人知
鲜为人知
tiên vi nhân tri
ít người biết đến [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít người biết đến [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này ít người biết đến.
- 貳形tính từ
ít người biết đến [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
鲜为人知
Phồn thể鮮為人知
tiên vi nhân tri
ít người biết đến [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít người biết đến [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này ít người biết đến.
- 貳形tính từ
ít người biết đến [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.