鱼肉

鱼肉
ròu
ngư nhục

thịt cá; (bóng) bắt nạt; chèn ép

4 nghĩa#28222
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt cá; (bóng) bắt nạt; chèn ép

    • Tôi thích ăn thịt cá.

  2. danh từ

    thịt cá; (bóng) chà đạp; bắt nạt

    • Tôi thích ăn cá và thịt.

  3. danh từ

    thịt cá; (bóng) nạn nhân bị áp bức; bắt nạt; chèn ép

    • Họ là những nạn nhân, mặc người ta chém giết.

  4. động từ

    thịt cá; (bóng) áp bức tàn nhẫn; xem như thịt trên thớt

    • Họ áp bức dân chúng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.