Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
乡里
乡里
hương lý
làng quê; quê nhà; địa phương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làng quê; quê nhà; địa phương
- 。
Anh ấy đã về quê rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
乡里
Phồn thể鄉里
hương lý
làng quê; quê nhà; địa phương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
làng quê; quê nhà; địa phương
- 。
Anh ấy đã về quê rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.