鱼水之欢

鱼水之欢
shuǐzhīhuān
ngư thuỷ chi hoan

niềm vui hòa quyện như cá với nước (hạnh phúc vợ chồng mặn nồng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    niềm vui hòa quyện như cá với nước (hạnh phúc vợ chồng mặn nồng) [thành ngữ]

    • Họ đang tận hưởng niềm vui của tình yêu đôi lứa.

  2. danh từ

    niềm vui ân ái; chuyện chăn gối [thành ngữ]

    • Họ tận hưởng niềm vui chăn gối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.