鱼嘴鞋

鱼嘴鞋
zuǐxié
ngư chuỷ hài

giày mũi hở; giày hở mũi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giày mũi hở; giày hở mũi

    • Cô ấy thích đi giày hở mũi.

  2. danh từ

    giày mũi hở; giày mũi cá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.