鱼与熊掌

鱼与熊掌
xióngzhǎng
ngư dữ hùng chưởng

cá và bàn tay gấu — không thể có cả hai (phải chọn một trong hai) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. cá và bàn tay gấu — không thể có cả hai (phải chọn một trong hai) [thành ngữ]

  2. danh từ

    cá và chân gấu (không thể có cả hai) [thành ngữ]

    • Không thể có cả cá và chân gấu.

  3. danh từ

    không thể vừa có cá vừa có chân gấu; không thể có cả hai [thành ngữ]

    • Không thể có cả cá và chân gấu (ý nói không thể có cả hai thứ tốt cùng lúc).

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.