魔法师

魔法师
shī
ma pháp sư

phù thủy; pháp sư; ảo thuật gia

3 nghĩa#15416
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phù thủy; pháp sư; ảo thuật gia

    • Anh ấy là một pháp sư.

  2. danh từ

    pháp sư; nhà ảo thuật

    • Anh ấy muốn trở thành một pháp sư.

  3. danh từ

    thầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.