/
魏忠贤
魏忠贤
nguỵ trung hiền
Ngụy Trung Hiền (1568–1627), hoạn quan quyền thần khét tiếng cuối triều Minh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngụy Trung Hiền (1568–1627), hoạn quan quyền thần khét tiếng cuối triều Minh
- 。
Ngụy Trung Hiền là hoạn quan của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
魏忠贤
Phồn thể魏忠賢
nguỵ trung hiền
Ngụy Trung Hiền (1568–1627), hoạn quan quyền thần khét tiếng cuối triều Minh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngụy Trung Hiền (1568–1627), hoạn quan quyền thần khét tiếng cuối triều Minh
- 。
Ngụy Trung Hiền là hoạn quan của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]