Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风采
风采
phong thái
phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#36903
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch
- 。
Cô ấy rất có phong thái.
- 貳名danh từ
phong thái; phong cách; vẻ thanh lịch
- 參名danh từ
phong tư; dáng vẻ thanh lịch; cử chỉ duyên dáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
LIÊN QUAN
风采
Phồn thể風采
phong thái
phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#36903
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch
- 。
Cô ấy rất có phong thái.
- 貳名danh từ
phong thái; phong cách; vẻ thanh lịch
- 參名danh từ
phong tư; dáng vẻ thanh lịch; cử chỉ duyên dáng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao