鬼迷心窍

鬼迷心窍
guǐxīnqiào
quỷ mê tâm khiếu

bị quỷ ám; bị mê hoặc; mất trí vì ám ảnh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bị quỷ ám; bị mê hoặc; mất trí vì ám ảnh [thành ngữ]

    • Anh ta bị ám ảnh nên đã làm rất nhiều điều sai trái.

  2. động từ

    bị quỷ ám; bị mê muội [thành ngữ]

    • Anh ta bị ma ám, đã làm rất nhiều điều sai trái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.